Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to brush up on

/brʌʃ ʌp ɑn/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kiến thức về điều gì đã quên cụm từ

“I need to brush up on my math skills before the test.”Tôi cần cải thiện kỹ năng toán trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...