Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to build upon

/tə bɪld əˈpɒn/

Nghĩa thường dùng

để mở rộng các ý tưởng hoặc khái niệm trước đó. cụm từ

“In this section, I will build upon the previous research findings.”Trong phần này, tôi sẽ mở rộng các phát hiện nghiên cứu trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...