Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to burn the candle at both ends

/tu bɜrn ðə ˈkændl æt boʊθ ɛndz/

Nghĩa thường dùng

Làm việc quá sức bằng cách làm quá nhiều vào cả hai đầu ngày. cụm từ

“She's been burning the candle at both ends with her job and studies.”Cô ấy đã làm việc quá sức với công việc và việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...