to call it a day
/tu kɔl ɪt ə deɪ/
Nghĩa thường dùng
Quyết định ngừng làm việc trong ngày.
cụm từ
“After a long discussion, we decided to call it a day.”Sau một cuộc thảo luận dài, chúng tôi quyết định ngừng lại trong ngày.