Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to call it a day

/tu kɔl ɪt ə deɪ/

Nghĩa thường dùng

Quyết định ngừng làm việc trong ngày. cụm từ

“After a long discussion, we decided to call it a day.”Sau một cuộc thảo luận dài, chúng tôi quyết định ngừng lại trong ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...