Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to call it quits

/tu kɔl ɪt kwɪts/

Nghĩa thường dùng

Quyết định chấm dứt một mối quan hệ hoặc hoạt động. cụm từ

“After many arguments, they decided to call it quits.”Sau nhiều tranh cãi, họ quyết định chấm dứt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...