to call it quits
/tu kɔl ɪt kwɪts/
Nghĩa thường dùng
Quyết định chấm dứt một mối quan hệ hoặc hoạt động.
cụm từ
“After many arguments, they decided to call it quits.”Sau nhiều tranh cãi, họ quyết định chấm dứt.