Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to carry a chip on one's shoulder

/kæri ə tʃɪp ɑn wʌnz ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy tức giận hoặc oán giận về điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ. cụm từ

“He's been carrying a chip on his shoulder ever since he lost his job.”Anh ấy đã mang một nỗi oán giận kể từ khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...