Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to carry a heavy burden

/tə ˈkæri ə ˈhɛvi ˈbɜrdən/

Nghĩa thường dùng

gánh chịu nhiều nỗi đau cảm xúc cụm từ

“He carries a heavy burden of guilt.”Anh ấy đang gánh chịu nỗi đau lớn về sự tội lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...