to carry a heavy heart
Nghĩa thường dùng
“She carries a heavy heart after her friend moved away.”Cô ấy cảm thấy buồn khi bạn cô ấy chuyển đi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She carries a heavy heart after her friend moved away.”Cô ấy cảm thấy buồn khi bạn cô ấy chuyển đi.
Đang tải...