Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to carry a heavy heart

/tə ˈkæri ə ˈhɛvi hɑrt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc bị đè nặng cụm từ

“She carries a heavy heart after her friend moved away.”Cô ấy cảm thấy buồn khi bạn cô ấy chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...