to carry one's sorrow
Nghĩa thường dùng
“He carries his sorrow quietly, not wanting to burden others.”Anh ấy âm thầm chịu đựng nỗi buồn, không muốn làm phiền người khác.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carries his sorrow quietly, not wanting to burden others.”Anh ấy âm thầm chịu đựng nỗi buồn, không muốn làm phiền người khác.
Đang tải...