Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to carry one's sorrow

/tə ˈkæri wʌnz ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng nỗi buồn hoặc đau khổ từ một mất mát cụm từ

“He carries his sorrow quietly, not wanting to burden others.”Anh ấy âm thầm chịu đựng nỗi buồn, không muốn làm phiền người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...