Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to catch the wind in your sails

/kæʧ ðə wɪnd ɪn jʊr seɪlz/

Nghĩa thường dùng

Có lợi thế hoặc đà trong tình huống. cụm từ

“With the new funding, we really caught the wind in our sails.”Với nguồn tài trợ mới, chúng tôi thực sự có lợi thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...