Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to challenge

/tə ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

thách thức động từ

“She decided to challenge the assumptions made in the report.”Cô ấy quyết định thách thức những giả định được đưa ra trong báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...