Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to challenge assumptions

/tʊ ˈtʃælɪndʒ əˈsʌmpʃənz/

Nghĩa thường dùng

để thách thức giả định cụm từ

“The researcher aims to challenge assumptions about education.”Nhà nghiên cứu nhằm thách thức các giả định về giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...