Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cherish

/ˈtʃer.ɪʃ/

Nghĩa thường dùng

trân trọng động từ

“I cherish our family traditions.”Tôi trân trọng các truyền thống gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...