to cite a relevant instance
Nghĩa thường dùng
“To cite a relevant instance, recent studies show the benefits of meditation.”Để đề cập đến một trường hợp liên quan, các nghiên cứu gần đây cho thấy lợi ích của thiền.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To cite a relevant instance, recent studies show the benefits of meditation.”Để đề cập đến một trường hợp liên quan, các nghiên cứu gần đây cho thấy lợi ích của thiền.
Đang tải...