Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify

/tə ˈklær.ɪ.faɪ/

Nghĩa thường dùng

để làm rõ, nói thêm cho rõ cụm từ

“To clarify, the deadline is Friday, not Thursday.”Để làm rõ, hạn chót là thứ Sáu, không phải thứ Năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...