to clarify
/tə ˈklær.ɪ.faɪ/
Nghĩa thường dùng
để làm rõ, nói thêm cho rõ
cụm từ
“To clarify, the deadline is Friday, not Thursday.”Để làm rõ, hạn chót là thứ Sáu, không phải thứ Năm.