Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify objectives

/to ˈklærɪfaɪ əbˈdʒɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

làm rõ các mục tiêu cụm từ

“We need to clarify objectives before starting the project.”Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...