Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify one's position

/tə ˈklærɪfaɪ wʌnz pəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

làm rõ lập trường của ai đó cụm từ

“I would like to clarify my position on this issue.”Tôi muốn làm rõ lập trường của mình về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...