Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the concept of

/ˈklærɪfaɪ ðə ˈkɒnsept ʌv/

Nghĩa thường dùng

làm cho một khái niệm dễ hiểu hơn cụm từ

“Let me clarify the concept of globalization.”Hãy để tôi làm rõ khái niệm toàn cầu hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...