to clarify the discussion
/ˈklærɪfaɪ ðə dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn
cụm từ
“I would like to clarify the discussion on economic impacts.”Tôi muốn làm rõ cuộc thảo luận về các tác động kinh tế.