Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the discussion

/ˈklærɪfaɪ ðə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn cụm từ

“I would like to clarify the discussion on economic impacts.”Tôi muốn làm rõ cuộc thảo luận về các tác động kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...