Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the issue of

/ˈklærɪfaɪ ði ˈɪʃu əv/

Nghĩa thường dùng

làm rõ một vấn đề hoặc tình huống cụm từ

“I would like to clarify the issue of climate change.”Tôi muốn làm rõ vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...