Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the main arguments

/tu ˈklærɪfaɪ ðə meɪn ˈɑrgjʊmənts/

Nghĩa thường dùng

làm rõ các lập luận chính cụm từ

“I would like to clarify the main arguments presented in this paper.”Tôi muốn làm rõ các lập luận chính được trình bày trong bài viết này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...