Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to clarify the sequence

/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈsiːkwəns/

Nghĩa thường dùng

làm rõ thứ tự các ý tưởng cụm từ

“To clarify the sequence, I will use numbered lists.”Để làm rõ thứ tự, tôi sẽ sử dụng danh sách có số thứ tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...