to clear the air
Nghĩa thường dùng
“They had a meeting to clear the air after the argument.”Họ đã có một cuộc họp để giải quyết hiểu lầm sau cuộc tranh cãi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They had a meeting to clear the air after the argument.”Họ đã có một cuộc họp để giải quyết hiểu lầm sau cuộc tranh cãi.
Đang tải...