Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cloak in mystery

/kloʊk ɪn ˈmɪstəri/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó trở nên bí mật hoặc không rõ ràng cụm từ

“The company's plans were cloaked in mystery.”Kế hoạch của công ty được bao phủ trong bí ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...