Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to come clean

Nghĩa thường dùng

thú nhận hoặc thừa nhận điều gì đó một cách chân thật. cụm từ

“He decided to come clean about his feelings for her.”Anh ấy quyết định thú nhận về tình cảm của mình với cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...