Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to come into money

/tə kʌm ˈɪntu ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

Đột nhiên nhận được một khoản tiền lớn. cụm từ

“He came into money after inheriting from his uncle.”Anh ấy đột nhiên nhận được tiền thừa kế từ chú của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...