to come into money
Nghĩa thường dùng
“He came into money after inheriting from his uncle.”Anh ấy đột nhiên nhận được tiền thừa kế từ chú của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He came into money after inheriting from his uncle.”Anh ấy đột nhiên nhận được tiền thừa kế từ chú của mình.
Đang tải...