Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to come up with a plan

/tə kʌm ʌp wɪð ə plæn/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một kế hoạch cụm từ

“We need to come up with a plan to solve this issue.”Chúng ta cần đưa ra một kế hoạch để giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...