to commend someone
Nghĩa thường dùng
“The teacher commended John for his excellent project.”Giáo viên đã khen ngợi John vì dự án xuất sắc của cậu ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher commended John for his excellent project.”Giáo viên đã khen ngợi John vì dự án xuất sắc của cậu ấy.
Đang tải...