Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to commend someone

/tə kəˈmɛnd ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi ai đó vì thành tựu hoặc phẩm chất của họ cụm từ

“The teacher commended John for his excellent project.”Giáo viên đã khen ngợi John vì dự án xuất sắc của cậu ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...