Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to communicate

/tə kəˈmjuː.nɪ.keɪt/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp động từ

“They communicate openly about feelings.”Họ giao tiếp cởi mở về cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...