Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to compare

/tʊ kəmˈpɛr/

Nghĩa thường dùng

để xem xét sự tương đồng và khác biệt cụm từ

“To compare the two studies, we need to analyze their methods.”Để so sánh hai nghiên cứu, chúng ta cần phân tích phương pháp của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...