Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to concede

/tə kənˈsiːd/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận động từ

“He had to concede that his opponent made a valid point.”Anh ấy phải thừa nhận rằng đối thủ của mình đã đưa ra một điểm hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...