Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to conclude

/tə kənˈklud/

Nghĩa thường dùng

Kết thúc hoặc tóm tắt điều gì đó. cụm từ

“To conclude, we must take action now.”Kết luận, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...