Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to consider alternative viewpoints

/tə kənˈsɪdə əˈltɜːrnət ˈvjuːpɔɪnts/

Nghĩa thường dùng

xem xét các quan điểm thay thế cụm từ

“We should consider alternative viewpoints to enrich our discussion.”Chúng ta nên xem xét các quan điểm thay thế để làm phong phú thêm cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...