Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to consider another perspective

/tə kənˈsɪdər əˈnʌðər pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

xem xét một quan điểm khác cụm từ

“It's essential to consider another perspective before making a final decision.”Việc xem xét một quan điểm khác là rất cần thiết trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...