Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to consider the broader context

/tə kənˈsɪdər ðə ˈbrɔːdər ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

xem xét bối cảnh rộng hơn cụm từ

“It's important to consider the broader context of this issue.”Điều quan trọng là xem xét bối cảnh rộng hơn của vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...