Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to contextualize the issue

/tʊ kənˈtɛkstəˌlaɪz ði ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

để đặt một vấn đề vào bối cảnh của nó để hiểu rõ hơn cụm từ

“To contextualize the issue of unemployment, we need to examine economic factors.”Để đặt vấn đề thất nghiệp vào bối cảnh, chúng ta cần xem xét các yếu tố kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...