Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to contrast with

/tuː ˈkɒntrɑːst wɪð/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra cách hai điều khác nhau cụm từ

“This painting contrasts with the dark colors used in the previous one.”Bức tranh này tương phản với các màu tối được sử dụng trong bức trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...