Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to convey the message

/tuː kənˈveɪ ðə ˈmɛsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc cụm từ

“To convey the message, we used clear examples.”Để truyền đạt thông điệp, chúng ta đã sử dụng các ví dụ rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...