Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to count pennies

/kaʊnt ˈpɛniz/

Nghĩa thường dùng

rất cẩn thận trong việc chi tiêu cụm từ

“She counts pennies to save for a vacation.”Cô ấy rất cẩn thận để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...