Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to counter

/tuː ˈkaʊntər/

Nghĩa thường dùng

để phản bác động từ

“She tried to counter his arguments with evidence.”Cô ấy cố gắng phản bác lập luận của anh ấy bằng chứng cứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...