to counter this
Nghĩa thường dùng
“Some argue that technology harms communication; to counter this, it can also enhance connections.”Một số người cho rằng công nghệ làm hại giao tiếp; để phản bác điều này, nó cũng có thể tăng cường kết nối.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some argue that technology harms communication; to counter this, it can also enhance connections.”Một số người cho rằng công nghệ làm hại giao tiếp; để phản bác điều này, nó cũng có thể tăng cường kết nối.
Đang tải...