to counterbalance
/tə ˈkaʊtərˌbæləns/
Nghĩa thường dùng
để bù đắp hoặc cân bằng một điều gì đó với điều khác
cụm từ
“The benefits of the program need to counterbalance its costs.”Lợi ích của chương trình cần phải bù đắp cho chi phí của nó.