Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to counterbalance

/tə ˈkaʊtərˌbæləns/

Nghĩa thường dùng

để bù đắp hoặc cân bằng một điều gì đó với điều khác cụm từ

“The benefits of the program need to counterbalance its costs.”Lợi ích của chương trình cần phải bù đắp cho chi phí của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...