to cry a bucket
Nghĩa thường dùng
“She cried a bucket at her wedding when her father gave her away.”Cô ấy đã khóc rất nhiều trong lễ cưới khi cha cô trao cô cho chồng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She cried a bucket at her wedding when her father gave her away.”Cô ấy đã khóc rất nhiều trong lễ cưới khi cha cô trao cô cho chồng.
Đang tải...