Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cry a bucket

/tu kraɪ ə ˈbʌkɪt/

Nghĩa thường dùng

khóc rất nhiều cụm từ

“She cried a bucket at her wedding when her father gave her away.”Cô ấy đã khóc rất nhiều trong lễ cưới khi cha cô trao cô cho chồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...