Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cry a river

/tə kraɪ ə ˈrɪvər/

Nghĩa thường dùng

khóc rất nhiều, thường theo cách kịch tính cụm từ

“She cried a river after her breakup.”Cô ấy đã khóc rất nhiều sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...