to cry one's heart out
Nghĩa thường dùng
“She cried her heart out at the funeral.”Cô ấy khóc rất nhiều tại tang lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She cried her heart out at the funeral.”Cô ấy khóc rất nhiều tại tang lễ.
Đang tải...