Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cry over spilled milk

/tə kraɪ ˈoʊvər spɪld mɪlk/

Nghĩa thường dùng

hối tiếc về điều gì đó không thể thay đổi cụm từ

“It's no use crying over spilled milk; we need to move on.”Không có ích gì khi hối tiếc về điều đã qua; chúng ta cần tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...