Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cry wolf

/tə kraɪ wʊlf/

Nghĩa thường dùng

Gây ra báo động giả. cụm từ

“If you keep crying wolf, no one will believe you.”Nếu bạn cứ gây báo động giả, không ai sẽ tin bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...