Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cultivate a relationship

/ˈkʌltɪveɪt ə rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

phát triển một mối quan hệ gần gũi cụm từ

“They worked hard to cultivate their relationship over the years.”Họ đã nỗ lực để phát triển mối quan hệ của mình qua nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...