Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cut back

/tu kʌt bæk/

Nghĩa thường dùng

Giảm chi tiêu hoặc chi phí. cụm từ

“They need to cut back on unnecessary expenses.”Họ cần giảm chi tiêu cho những khoản không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...