Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to cut corners

/tu kʌt ˈkɔrnərz/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện điều gì đó theo cách dễ nhất, thường hy sinh chất lượng. cụm từ

“They cut corners to save money, which affected the project.”Họ đã cắt giảm chi phí để tiết kiệm tiền, điều này ảnh hưởng đến dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...